Knowledge Base
Glossary
Plain-English definitions for the terminology used across Cộng Đồng Đá Gà.
- Cựa dao
- Lưỡi cứng được gắn vào chân gà để tăng sức sát thương.
- Cựa nhựa
- Cựa bằng nhựa, ít gây thương tích, thường dùng trong đá gà tập.
- Cựa sắt
- Cựa làm bằng sắt, thường dùng trong các trận đấu chính thức.
- Cược chấp
- Hình thức cược có điều kiện cân bằng giữa hai gà, một bên chấp một mức.
- Cược Tài
- Cược rằng tổng số điểm hoặc thời gian thi đấu sẽ lớn hơn mức nhà cái đưa ra.
- Cược Xỉu
- Cược rằng tổng số điểm hoặc thời gian thi đấu sẽ nhỏ hơn mức nhà cái đưa ra.
- Đá chân
- Động tác gà dùng chân để đá đối thủ.
- Đá cựa
- Động tác gà dùng cựa để đâm, tăng khả năng gây thương.
- Đâm
- Động tác gà dùng mỏ hoặc cựa để đâm vào đối thủ.
- Đặt cược
- Hành động bỏ tiền vào một kết quả của trận đá gà.
- Đòn đá
- Một cú đá mạnh của gà nhắm vào đối thủ.
- Đòn phản
- Phản ứng phòng thủ của gà khi bị tấn công.
- Gà chọi
- Con gà được huấn luyện để thi đấu đá gà.
- Gà lai
- Gà được lai giữa các giống, mang đặc điểm của cả hai giống.
- Gà nòi
- Giống gà bản địa Việt Nam, thường dùng làm gà chọi.
- Gà tre
- Giống gà nhỏ, linh hoạt, thường được sử dụng trong các trận đá gà cấp thấp.
- Giới hạn cân
- Quy định trọng lượng tối đa và tối thiểu của gà trước khi thi đấu.
- Kèo
- Tỷ lệ cá cược mà nhà cái đưa ra cho một trận đá gà.
- Luật đá gà
- Bộ quy tắc quy định cách thức tổ chức và tiến hành trận đấu.
- Mổ
- Động tác gà dùng mỏ để mổ vào đối thủ.
- Phạt vi phạm
- Hình thức xử phạt khi gà hoặc người huấn luyện vi phạm luật.
- Số hiệp
- Số lần thi đấu trong một trận đá gà, thường từ 1 đến 3 hiệp.
- Thời gian mỗi hiệp
- Khoảng thời gian quy định cho mỗi hiệp đấu, thường 5-10 phút.
- Trường gà
- Địa điểm hoặc sân vận động chuyên tổ chức các trận đá gà.
- Tỷ lệ cược
- Tỷ lệ số tiền thắng cược so với số tiền đặt cược.
001
002
003
004
005
006
007
008
009
010
011
012
013
014
015
016
017
018
019
020
021
022
023
024
025