Chuyển đến nội dung
Knowledge Base

Glossary

Plain-English definitions for the terminology used across Cộng Đồng Đá Gà.

001
Cựa dao
Lưỡi cứng được gắn vào chân gà để tăng sức sát thương.
002
Cựa nhựa
Cựa bằng nhựa, ít gây thương tích, thường dùng trong đá gà tập.
003
Cựa sắt
Cựa làm bằng sắt, thường dùng trong các trận đấu chính thức.
004
Cược chấp
Hình thức cược có điều kiện cân bằng giữa hai gà, một bên chấp một mức.
005
Cược Tài
Cược rằng tổng số điểm hoặc thời gian thi đấu sẽ lớn hơn mức nhà cái đưa ra.
006
Cược Xỉu
Cược rằng tổng số điểm hoặc thời gian thi đấu sẽ nhỏ hơn mức nhà cái đưa ra.
007
Đá chân
Động tác gà dùng chân để đá đối thủ.
008
Đá cựa
Động tác gà dùng cựa để đâm, tăng khả năng gây thương.
009
Đâm
Động tác gà dùng mỏ hoặc cựa để đâm vào đối thủ.
010
Đặt cược
Hành động bỏ tiền vào một kết quả của trận đá gà.
011
Đòn đá
Một cú đá mạnh của gà nhắm vào đối thủ.
012
Đòn phản
Phản ứng phòng thủ của gà khi bị tấn công.
013
Gà chọi
Con gà được huấn luyện để thi đấu đá gà.
014
Gà lai
Gà được lai giữa các giống, mang đặc điểm của cả hai giống.
015
Gà nòi
Giống gà bản địa Việt Nam, thường dùng làm gà chọi.
016
Gà tre
Giống gà nhỏ, linh hoạt, thường được sử dụng trong các trận đá gà cấp thấp.
017
Giới hạn cân
Quy định trọng lượng tối đa và tối thiểu của gà trước khi thi đấu.
018
Kèo
Tỷ lệ cá cược mà nhà cái đưa ra cho một trận đá gà.
019
Luật đá gà
Bộ quy tắc quy định cách thức tổ chức và tiến hành trận đấu.
020
Mổ
Động tác gà dùng mỏ để mổ vào đối thủ.
021
Phạt vi phạm
Hình thức xử phạt khi gà hoặc người huấn luyện vi phạm luật.
022
Số hiệp
Số lần thi đấu trong một trận đá gà, thường từ 1 đến 3 hiệp.
023
Thời gian mỗi hiệp
Khoảng thời gian quy định cho mỗi hiệp đấu, thường 5-10 phút.
024
Trường gà
Địa điểm hoặc sân vận động chuyên tổ chức các trận đá gà.
025
Tỷ lệ cược
Tỷ lệ số tiền thắng cược so với số tiền đặt cược.